Ống lấy máu chân không
| Kiểu | Màu mũ | Phụ gia cốt lõi | Ứng dụng cốt lõi |
Ghi chú chính |
| Ống trơn | Màu đỏ | Không có chất phụ gia |
Sinh hóa, huyết thanh học, xét nghiệm kháng thể định kỳ |
Không cần đảo ngược, đông máu chậm, không thích hợp cho cấp cứu |
| Ống đông máu | Đỏ/Cam | Phụ gia đông máu | Hóa sinh nhanh cấp cứu (ICU, xét nghiệm cứu hộ khẩn cấp) |
Đảo ngược 5-8 lần, đông máu nhanh |
| Ống EDTA | Màu tím | EDTA K2/EDTA K3 | Công thức máu toàn phần (CBC), nhóm máu, huyết sắc tố glycated, sàng lọc bệnh thalassemia |
Đảo ngược 8 lần, nghiêm cấm xét nghiệm đông máu, canxi, sắt |
| Ống ESR | Đen | Natri Citrat |
Chỉ tốc độ máu lắng (ESR) |
Đảo ngược 8 lần, không dùng để đông máu hoặc CBC |
| Ống PT | Màu xanh da trời | Natri citrat 3,2% |
Chức năng đông máu hoàn chỉnh (PT, APTT, D-dimer) |
Đảo ngược 3-4 lần, tỷ lệ nghiêm ngặt, mẫu bị loại bỏ nếu tỷ lệ sai |
| Ống Clucose | Xám | Natri Florua + Kali Oxalat |
Đường huyết, dung nạp glucose, xét nghiệm axit lactic |
Đảo ngược 8 lần, ức chế quá trình đường phân để đảm bảo kết quả chính xác |
| Ống heparin | Màu xanh lá | Lithium Heparin/Sodium Heparin |
Huyết học, phân tích khí máu, sinh hóa huyết tương cấp cứu |
Đảo ngược 8 lần, không phù hợp với hình thái tế bào máu hoặc PCR |
| Ống kích hoạt gel & cục máu đông | Màu vàng | Gel+Chất kích hoạt cục máu đông |
Hóa sinh, miễn dịch, dấu hiệu khối u, bệnh truyền nhiễm, hormone |
Đảo ngược 5-8 lần, ưu tiên sử dụng thường xuyên/khẩn cấp |